Hình nền cho stinger
BeDict Logo

stinger

/ˈstɪŋə(ɹ)/ /ˈstɪŋɚ/

Định nghĩa

noun

Ngòi, vòi chích.

Ví dụ :

"The bee left its stinger in my arm after it stung me. "
Con ong đã để lại ngòi trên tay tôi sau khi chích.
noun

Lời cay độc, lời châm chích, lời nói móc.

Ví dụ :

Lời nhận xét của sếp cô ấy về bài thuyết trình, bảo là "tạm được thôi," đúng là một lời nói móc đầy cay độc.
noun

Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay.

Ví dụ :

Sau cú tắc bóng trong trận bóng đá, cầu thủ nằm trên sân than phiền về việc bị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở tay phải, khiến tay anh ta bị tê rần.
noun

Âm kết, nốt cuối.

Ví dụ :

Người chỉ huy dàn nhạc dặn nhóm kèn đồng phải nhấn mạnh vào âm kết (nốt cuối) ở đoạn cuối cùng của bài hành quân, làm cho nó thật dứt khoát và mạnh mẽ.
noun

Ong đốt, sứa hộp Úc.

Chironex fleckeri, an extremely venomous Australian box jellyfish.

Ví dụ :

Các biển báo cảnh báo trên bãi biển nhắc nhở người bơi lội về sự xuất hiện của sứa hộp Úc, một loài sứa độc chết người, hay còn gọi là ong đốt.