Hình nền cho curling
BeDict Logo

curling

/ˈkəɹlɪŋ/ /ˈkɜː(ɹ)lɪŋ/

Định nghĩa

verb

Uốn cong, làm cong.

Ví dụ :

Người thợ cắt tóc đang uốn cong tóc của con gái tôi bằng máy uốn nóng để tạo thành những lọn tóc xoăn cho buổi tiệc.
verb

Quăng tạ, chơi curling.

To take part in the sport of curling.

Ví dụ :

"I curl at my local club every weekend."
Cuối tuần nào tôi cũng chơi curling ở câu lạc bộ gần nhà.