Hình nền cho spider
BeDict Logo

spider

[ˈspʌɪ̯ɾə(ɹ)] /ˈspaɪ̯də/ /ˈspaɪ̯dɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con nhện giăng một mạng nhện dính đầy tơ ở góc phòng.
noun

Ví dụ :

Nhện cầu của đàn banjo truyền rung động từ ngựa đàn xuống nón cộng hưởng, tạo ra âm thanh đặc trưng của nhạc cụ này.
noun

Ví dụ :

Bánh xe đạp có một khung dạng "mạng nhện" giữ các nan hoa và vành bánh xe gắn kết với nhau.