Hình nền cho appearing
BeDict Logo

appearing

/əˈpɪəɹ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xuất hiện, hiện ra, lộ ra.

Ví dụ :

"The sun was finally appearing from behind the clouds. "
Cuối cùng thì mặt trời cũng hiện ra từ sau những đám mây.
verb

Ví dụ :

Cậu học sinh đang trình diện trước mặt thầy hiệu trưởng để giải thích lý do đi học muộn.
verb

Ví dụ :

Lời giải bài toán trở nên hiển nhiên một khi giáo viên giải thích bước đầu tiên.