Hình nền cho appendage
BeDict Logo

appendage

/əˈpendɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Chi, bộ phận phụ, phần phụ.

Ví dụ :

Con bạch tuộc dùng phần phụ của nó, một cái xúc tu, để lấy thức ăn từ đáy đại dương.