BeDict Logo

scorpion

/-pɪ.ən/ /ˈskɔɹ.pi.ən/
Hình ảnh minh họa cho scorpion: Bò cạp.
 - Image 1
scorpion: Bò cạp.
 - Thumbnail 1
scorpion: Bò cạp.
 - Thumbnail 2
noun

Người nông dân bắt hai con bò cạp bỏ vào một cái chai lớn, rồi cá cược xem con nào sẽ thắng trong cuộc chiến. Chậm rãi, hai con bò cạp bò vòng quanh nhau, cho đến khi một con tấn công con kia bằng cái đuôi có nọc độc, và giết chết nó.

Hình ảnh minh họa cho scorpion: Thế bọ cạp.
noun

Trong buổi tập cổ vũ, Maya đã luyện tập hoàn thiện thế bọ cạp của mình, giữ thăng bằng một cách duyên dáng trong khi giữ chân cao trên đầu.