Hình nền cho thin
BeDict Logo

thin

/ˈθɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con tem có một vết mỏng tem nhỏ ở mặt sau, nhưng vẫn dùng được để gửi thư.
verb

Ví dụ :

Người làm vườn tỉa bớt những cây cà chua trong hàng để mỗi cây có thêm không gian phát triển.
Người làm vườn tỉa bớt những hàng cây con để mỗi cây có thêm không gian phát triển.