BeDict Logo

thin

/ˈθɪn/
Hình ảnh minh họa cho thin: Tỉa, làm thưa.
 - Image 1
thin: Tỉa, làm thưa.
 - Thumbnail 1
thin: Tỉa, làm thưa.
 - Thumbnail 2
verb

Người làm vườn tỉa bớt những cây cà chua trong hàng để mỗi cây có thêm không gian phát triển.

Người làm vườn tỉa bớt những hàng cây con để mỗi cây có thêm không gian phát triển.