Hình nền cho cyme
BeDict Logo

cyme

/saɪm/

Định nghĩa

noun

Xim, cụm hoa.

(spelt cime) A “head” (of unexpanded leaves, etc.); an opening bud.

Ví dụ :

Đầu bếp cẩn thận chọn từng cụm hoa bông cải xanh còn chặt, chưa nở, để đảm bảo món ăn vừa mềm vừa ngon.
noun

Ví dụ :

Cây cơm cháy nở ra một cụm hoa xim rất đẹp, với bông hoa ở giữa nở trước tiên, sau đó các bông hoa xung quanh nở theo thứ tự từ trên xuống.