Hình nền cho flower
BeDict Logo

flower

/ˈflaʊ.ə/ /ˈflaʊ.ɚ/ /ˈfləʊə/ /ˈfloʊɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bông hoa màu đỏ tươi trong vườn thu hút rất nhiều bướm (hoa này có màu sắc sặc sỡ và hấp dẫn côn trùng).
noun

Ví dụ :

Bông hoa tuyệt đẹp trong lớp học của cô giáo là món quà từ học sinh của cô.
verb

Nở hoa.

To come off as flowers by sublimation.

Ví dụ :

Những tác phẩm vải của người nghệ sĩ nở hoa trong cái nóng oi bức của xưởng, màu sắc của chúng thăng hoa thành những thiết kế tinh tế và tuyệt đẹp.