adjective🔗ShareGợi cảm, khiêu gợi, nhục cảm. Inducing pleasurable or erotic sensations."That massage was a very sensual experience!"Mát-xa lần đó là một trải nghiệm vô cùng gợi cảm!sensationsexbodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc giác quan, gợi cảm, xác thịt. Of or pertaining to the physical senses; sensory."Plato believed that this sensual world in which we live is inferior to the heavenly realm."Plato tin rằng thế giới giác quan mà chúng ta đang sống, thế giới mà chúng ta cảm nhận được bằng các giác quan như xúc giác, thị giác, thính giác, thì thấp kém hơn so với thiên đường.sensationbodyhumansexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareGợi cảm, khêu gợi, kích thích giác quan. Provoking or exciting a strong response in the senses."The aroma of freshly baked bread filled the kitchen, creating a sensual experience that made everyone hungry. "Hương thơm của bánh mì mới nướng tràn ngập căn bếp, tạo nên một trải nghiệm gợi cảm khiến ai cũng thấy đói bụng.sensationsexbodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc