Hình nền cho baked
BeDict Logo

baked

/beɪkt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"I baked a delicious cherry pie."
Tôi đã nướng một cái bánh pie cherry ngon tuyệt.
verb

Nóng, bị nung, bị thiêu đốt.

To be hot.

Ví dụ :

"The oven was baked, so we couldn't put any more cookies in. "
Lò nướng nóng quá rồi, không bỏ thêm bánh quy vào được nữa.
verb

Đông cứng, làm cho cứng lại bằng lạnh.

Ví dụ :

Cái nồi đất được tôi trong lò nung ngoài trời lạnh giá, làm cho nó đông cứng lại.