noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giác quan. Sensorium Ví dụ : "The loud construction noise outside my window completely overwhelmed my sensorium, making it impossible to focus on my work. " Tiếng ồn xây dựng lớn bên ngoài cửa sổ làm việc của tôi đã hoàn toàn áp đảo giác quan, khiến tôi không thể tập trung vào công việc được. physiology sensation medicine body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm giác, giác quan. An organ or faculty of sense. Ví dụ : "My sensory system is very sensitive to loud noises. " Hệ giác quan của tôi rất nhạy cảm với tiếng ồn lớn. organ physiology sensation anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc giác quan, cảm giác. Of the senses or sensation. Ví dụ : "The sensory details of the painting, like the vibrant colors and rough texture, made it very appealing. " Những chi tiết thuộc về giác quan của bức tranh, như màu sắc rực rỡ và chất liệu thô ráp, đã khiến nó trở nên rất hấp dẫn. physiology sensation body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc