Hình nền cho experience
BeDict Logo

experience

/ɪkˈspɪə.ɹɪəns/ /ɪkˈspɪɹ.i.əns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"It was an experience he would not soon forget."
Đó là một trải nghiệm mà anh ấy sẽ không dễ gì quên được.
noun

Ví dụ :

Trải nghiệm làm tình nguyện viên tại trại cứu trợ động vật đã mang lại cho các bạn học sinh kiến thức và lòng trắc ẩn quý giá.
noun

Kinh nghiệm, sự thử nghiệm, cuộc thử nghiệm.

Ví dụ :

Tuần đầu tiên của học sinh mới ở trường là một trải nghiệm quý giá – một cuộc thử nghiệm xem em ấy có thể thích nghi với môi trường mới như thế nào.
verb

Ví dụ :

Tôi đã trải nghiệm rất nhiều điều mới mẻ trong chuyến đi Pháp của mình.