BeDict Logo

experience

/ɪkˈspɪə.ɹɪəns/ /ɪkˈspɪɹ.i.əns/
Hình ảnh minh họa cho experience: Kinh nghiệm, trải nghiệm.
 - Image 1
experience: Kinh nghiệm, trải nghiệm.
 - Thumbnail 1
experience: Kinh nghiệm, trải nghiệm.
 - Thumbnail 2
Hình ảnh minh họa cho experience: Kinh nghiệm, trải nghiệm.
 - Image 1
experience: Kinh nghiệm, trải nghiệm.
 - Thumbnail 1
experience: Kinh nghiệm, trải nghiệm.
 - Thumbnail 2
noun

Trải nghiệm làm tình nguyện viên tại trại cứu trợ động vật đã mang lại cho các bạn học sinh kiến thức và lòng trắc ẩn quý giá.

Hình ảnh minh họa cho experience: Trải qua, kinh nghiệm, nếm trải.
 - Image 1
experience: Trải qua, kinh nghiệm, nếm trải.
 - Thumbnail 1
experience: Trải qua, kinh nghiệm, nếm trải.
 - Thumbnail 2
experience: Trải qua, kinh nghiệm, nếm trải.
 - Thumbnail 3
verb

Tôi đã trải nghiệm rất nhiều điều mới mẻ trong chuyến đi Pháp của mình.