Hình nền cho inducing
BeDict Logo

inducing

/ɪnˈdjuːsɪŋ/ /ɪnˈduːsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xúi giục, thuyết phục, gây ra.

Ví dụ :

"The smell of freshly baked cookies was inducing me to skip my diet. "
Mùi bánh quy mới nướng xúi giục tôi bỏ chế độ ăn kiêng.