verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, thuyết phục, gây ra. To lead by persuasion or influence; incite or prevail upon. Ví dụ : "The smell of freshly baked cookies was inducing me to skip my diet. " Mùi bánh quy mới nướng xúi giục tôi bỏ chế độ ăn kiêng. action mind human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, dẫn đến, xui khiến. To cause, bring about, lead to. Ví dụ : "His meditation induced a compromise. Opium induces sleep." Việc thiền định của anh ấy đã dẫn đến một thỏa hiệp. Thuốc phiện gây ra cơn buồn ngủ. action process outcome medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, tạo ra bằng cảm ứng. To cause or produce (electric current or a magnetic state) by a physical process of induction. Ví dụ : "The changing magnetic field near the wire is inducing an electric current within it. " Từ trường biến đổi gần sợi dây đang gây ra dòng điện trong sợi dây đó bằng hiện tượng cảm ứng. physics energy technology science electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy diễn, quy nạp. To infer by induction. Ví dụ : "After observing that the library is always busy on Tuesdays and Wednesdays, she started inducing that those are the most popular days to study. " Sau khi thấy thư viện luôn đông đúc vào thứ ba và thứ tư, cô ấy bắt đầu suy diễn rằng đó là những ngày học được ưa chuộng nhất. logic philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn dắt, đưa vào, giới thiệu. To lead in, bring in, introduce. Ví dụ : "The school is inducing a new system of rewards to encourage better attendance. " Trường học đang giới thiệu một hệ thống khen thưởng mới để khuyến khích việc đi học chuyên cần hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, xui khiến. To draw on, place upon. Ví dụ : "The magician was inducing gasps of amazement from the audience with his incredible tricks. " Ảo thuật gia đã dùng những trò ảo thuật phi thường của mình để gây ra những tiếng kinh ngạc từ khán giả. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ra, kích thích, xui khiến. That induces; inductive Ví dụ : "The inducing lessons in the math class helped students understand the concept of fractions. " Những bài học mang tính gợi mở, kích thích tư duy trong lớp toán đã giúp học sinh hiểu khái niệm về phân số. science medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc