noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì. A foodstuff made by baking dough made from cereals. Ví dụ : "My grandmother makes delicious bread every Sunday for breakfast. " Mỗi chủ nhật, bà tôi đều làm bánh mì rất ngon cho bữa sáng. food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì. Any variety of bread. Ví dụ : "For breakfast, my family eats various breads, like sourdough and whole wheat. " Vào bữa sáng, gia đình tôi ăn nhiều loại bánh mì khác nhau, ví dụ như bánh mì bột chua và bánh mì nguyên cám. food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, lúa, bạc. Money. Ví dụ : "My part-time job is my bread and butter; it provides the money for my college tuition. " Công việc bán thời gian của tôi là nguồn sống; nó cung cấp tiền để tôi trả học phí đại học. economy finance business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì, lương thực. Food; sustenance; support of life, in general. Ví dụ : "A healthy breakfast of bread and eggs provides good sustenance for a busy morning. " Một bữa sáng lành mạnh với bánh mì và trứng cung cấp đủ lương thực cho một buổi sáng bận rộn. food essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm bột, áo bột chiên xù. To coat with breadcrumbs Ví dụ : "Before baking the chicken, she bread it in seasoned breadcrumbs. " Trước khi nướng gà, cô ấy tẩm gà trong bột chiên xù đã được nêm gia vị. food process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bề rộng, chiều rộng. Breadth. Ví dụ : "The breadth of the river was impressive; it was much wider than I expected. " Bề rộng của con sông thật ấn tượng; nó rộng hơn tôi tưởng rất nhiều. area essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mở rộng, làm lan rộng. To make broad; spread. Ví dụ : "The teacher's explanation broadened our understanding of the historical event. " Lời giải thích của giáo viên đã mở rộng sự hiểu biết của chúng tôi về sự kiện lịch sử. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bím, đường thêu. A piece of embroidery; a braid. Ví dụ : "The grandmother carefully stitched the intricate bread into the tablecloth, adding a beautiful design. " Người bà cẩn thận thêu những đường thêu tinh xảo lên khăn trải bàn, tạo thêm một thiết kế tuyệt đẹp. art material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đan. To form in meshes; net. Ví dụ : "The fisherman carefully bread the fishing net, making sure each thread was tightly interwoven. " Người ngư dân cẩn thận đan lưới đánh cá, đảm bảo từng sợi chỉ được bện chặt vào nhau. material process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc