Hình nền cho sensations
BeDict Logo

sensations

/sɛnˈseɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Cảm giác, xúc giác, sự cảm nhận.

Ví dụ :

Làn nước mát lạnh trên da mang lại những cảm giác sảng khoái dễ chịu sau một ngày dài nóng bức.