Hình nền cho hungry
BeDict Logo

hungry

/ˈhʌŋ.ɡɹi/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Bụng tôi kêu òng ọc; tôi đói bụng quá vì một buổi sáng học ở trường dài đằng đẵng.