BeDict Logo

sensation

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
glimmer
/ˈɡlɪmə(ɹ)/ /ˈɡlɪmɚ/

Ánh sáng yếu ớt, tia sáng mờ.

Ánh sáng yếu ớt của những con đom đóm thật dễ chịu khi ngắm nhìn.

hiccoughing
/ˈhɪkʌfɪŋ/ /ˈhɪkɒfɪŋ/

Nấc cụt, bị nấc.

Sau khi uống soda ga quá nhanh, anh ấy bị nấc cụt vừa nấc vừa nói "Xin lỗi" giữa mỗi cơn nấc.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

Ngủ, thiếp đi.

"to sleep a dreamless sleep"

Ngủ một giấc không mộng mị.

jangled
/ˈdʒæŋɡəld/ /ˈdʒæŋɡəɫd/

Làm khó chịu, chọc tức, gây bực mình.

Âm thanh từ căn hộ bên cạnh làm tôi phát cáu.

frescos
/ˈfreskoʊz/

Sự mát mẻ, không khí mát mẻ, bóng râm.

Sau một ngày dài dưới ánh mặt trời, hiên nhà mang đến sự mát mẻ dễ chịu.

paregoric
paregoricadjective
/pæɹɪˈɡɒɹɪk/ /pɛɹɪˈɡɔɹɪk/

Giảm đau, làm dịu cơn đau.

"paregoric elixir"

Thuốc tiên giảm đau.

braid
braidnoun
/bɹeɪd/

Giật, sự giật, cú giật.

giật mạnh bất ngờ của dây xích khi con chó đuổi theo con sóc suýt chút nữa kéo ngã đứa trẻ.

drawback
/ˈdɹɔːˌbæk/

Hơi thuốc, тяăм.

Cơn ho sau mỗi hơi rít thuốc khiến anh ấy phải suy nghĩ lại về việc hút thuốc.

somaesthetic
somaestheticadjective
/ˌsoʊməɛˈsθɛtɪk/ /ˌsɒməɛˈsθɛtɪk/

Thuộc về mỹ học thân thể, thuộc về thẩm mỹ cơ thể.

Giáo viên yoga khuyến khích chúng tôi chú ý đến những cảm giác thẩm mỹ trên thể (somaesthetic) của từng thế, tập trung vào việc tác động lên thể mình như thế nào.

wakened
/ˈweɪkənd/ /ˈweɪkənd/ /ˈwɑːkənd/ /wəkənd/

Tỉnh giấc, thức giấc.

Tiếng nhạc ầm ĩ từ nhà bên cạnh đã làm tôi thức giấc sớm sáng nay.

gall
gallnoun
/ɡɑl/

Đau khổ, cay đắng.

Căn bệnh kéo dài đã mang đến cho ấy nỗi đau khổ tột cùng, một cơn đau nhức liên tục bào mòn năng lượng của .

afterglows
/ˈæftərˌɡloʊz/

Dư âm, dư vị, cảm giác lâng lâng.

Sau một tuần nghỉ dưỡng, ức về những bãi biển đầy nắng đồ ăn ngon vẫn còn đó, ấy cảm thấy vị thư thái còn sót lại trong vài ngày sau đó.

savoury
savouryadjective
/ˈseɪvəri/ /ˈseɪvri/

Mặn mà, thơm ngon, đậm đà.

Nhà hàng sang trọng bày ra một loạt món ăn mặn , thơm ngon; món nào cũng ngon tuyệt.

unnerve
/ˌʌnˈnɜːv/ /ʌnˈnɜːv/

Mất tinh thần, làm mất can đảm, làm nhụt chí.

"to unnerve the arm"

Làm mất hết sức lực của cánh tay.

buzz
buzznoun
/bʌz/

Cảm giác phấn khích, sự hưng phấn, cơn say nhẹ.

Vẫn còn cảm thấy hưng phấn nhờ phê, anh ấy cố gắng làm nốt phần bài tập về nhà còn lại.

tinglier
tinglieradjective
/ˈtɪŋɡliər/

Râm ran hơn, tê dại hơn.

Gió lạnh làm tôi cảm giác râm ran, dại hơn trước.

sensitizes
/ˈsɛnsɪtaɪzɪz/

Làm cho nhạy cảm, gây mẫn cảm.

Việc tiếp xúc nhiều lần với phấn hoa làm cho nhiều người trở nên mẫn cảm với các bệnh dị ứng theo mùa.

seared
searedverb
/sɪrd/ /sird/

Làm chai sạn, làm tê liệt.

Sau nhiều năm làm việc trong phòng cấp cứu, nỗi đau khổ triền miên đã làm chai sạn cảm xúc của vị bác , khiến anh ấy khó cảm thông với người khác.

horripilation
/ˌhɔːrɪpɪˈleɪʃən/ /ˌhɑːrɪpɪˈleɪʃən/

Sởn gai ốc, nổi da gà.

Cơn gió lạnh buốt đột ngột khiến da nổi khắp cánh tay .

acetous
acetousadjective
/əˈsiː.təs/

Chua, có vị chua.

Loại rượu táo đã bị chua gắt vị như giấm.