sensation
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Thuộc về mỹ học thân thể, thuộc về thẩm mỹ cơ thể.
"The yoga teacher encouraged us to pay attention to the somaesthetic qualities of each pose, focusing on how it felt in our bodies. "
Giáo viên yoga khuyến khích chúng tôi chú ý đến những cảm giác thẩm mỹ trên cơ thể (somaesthetic) của từng tư thế, tập trung vào việc nó tác động lên cơ thể mình như thế nào.

Dư âm, dư vị, cảm giác lâng lâng.
"After a week-long vacation, the memory of sunny beaches and delicious food lingered, and she felt the afterglows of relaxation for days afterward. "
Sau một tuần nghỉ dưỡng, ký ức về những bãi biển đầy nắng và đồ ăn ngon vẫn còn đó, và cô ấy cảm thấy dư vị thư thái còn sót lại trong vài ngày sau đó.

Làm chai sạn, làm tê liệt.
















