Hình nền cho response
BeDict Logo

response

/ɹɪˈspɒns/

Định nghĩa

noun

Phản hồi, câu trả lời, hồi đáp.

Ví dụ :

Cô giáo yêu cầu một phản hồi cho câu hỏi, nên em đã viết câu trả lời lên bảng.
noun

Lời sấm truyền, câu trả lời tiên tri.

Ví dụ :

Lời sấm truyền của nhà tiên tri cho câu hỏi của cô sinh viên về sự nghiệp tương lai là một thông điệp khó hiểu về con đường dẫn đến kho báu bị giấu kín.
noun

Phản hồi, lượt nhấp, lượt truy cập.

Ví dụ :

Quảng cáo trực tuyến cho giày đi học mới có tỷ lệ nhấp vào xem rất cao.