adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi, mới đây, gần đây. Recently, newly. Ví dụ : "The freshly picked flowers will wilt in a few days but for now are still fragrant." Những bông hoa mới hái còn thơm ngát mấy ngày nữa thôi, nhưng bây giờ thì vẫn còn thơm lắm. time now Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấc xược, hỗn xược. In a rude or impertinent manner. Ví dụ : "The teenager spoke freshly to his teacher, arguing that the assignment was unfair. " Thằng bé tuổi teen ăn nói xấc xược với giáo viên, cãi rằng bài tập đó không công bằng. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc