Hình nền cho freshly
BeDict Logo

freshly

/ˈfɹɛʃli/

Định nghĩa

adverb

Tươi, mới đây, gần đây.

Ví dụ :

Những bông hoa mới hái còn thơm ngát mấy ngày nữa thôi, nhưng bây giờ thì vẫn còn thơm lắm.