adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thật, đích thực, chính xác. True, real, actual. Ví dụ : "He tried his very best." Anh ấy đã cố gắng hết sức mình, thật sự là hết sức luôn. quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rất, lắm, quá. The same; identical. Ví dụ : "He proposed marriage in the same restaurant, at the very table where they first met." Anh ấy cầu hôn ở chính nhà hàng đó, ngay tại cái bàn mà họ gặp nhau lần đầu tiên. language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính, thật sự. With limiting effect: mere. Ví dụ : "The teacher's praise was very limited; she only mentioned a few minor improvements. " Lời khen của cô giáo chỉ có chút ít thôi; cô ấy chỉ đề cập đến vài cải thiện nhỏ nhặt. language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rất, lắm, quá, cực kỳ. To a great extent or degree. Ví dụ : "Not very many (of them) had been damaged." Không nhiều (trong số đó) bị hư hại lắm. degree amount quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rất, lắm, quá. Conforming to fact, reality or rule; true. Ví dụ : "The teacher's instructions were very clear, following the rules exactly. " Hướng dẫn của giáo viên rất rõ ràng, hoàn toàn đúng theo quy tắc. philosophy quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rất, vô cùng, cực kỳ, nhất. (with superlatives) Used to firmly establish that nothing else surpasses in some respect. Ví dụ : "He was the very best runner there." Anh ấy là vận động viên chạy giỏi nhất, không ai sánh bằng ở đó. language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc