noun🔗ShareLiệu pháp, thuốc điều trị. A therapeutic agent"The doctor prescribed a therapeutic for her persistent headaches. "Bác sĩ đã kê cho cô ấy một loại thuốc điều trị để chữa chứng đau đầu dai dẳng.medicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó tính trị liệu, chữa bệnh. Of, or relating to therapy."The counselor offered a therapeutic approach to helping the students manage stress. "Nhà tư vấn đã đưa ra một phương pháp tiếp cận có tính trị liệu để giúp học sinh kiểm soát căng thẳng.medicinemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó tính trị liệu, chữa bệnh, có lợi cho sức khỏe. Having a positive effect on the body or mind."The yoga class was very therapeutic; it helped her relax and feel calmer after a stressful week at work. "Lớp học yoga rất có tính trị liệu; nó giúp cô ấy thư giãn và cảm thấy bình tĩnh hơn sau một tuần làm việc căng thẳng.medicinemindbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc