Hình nền cho therapy
BeDict Logo

therapy

/ˈθɛɹ.ə.pi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi bác sĩ chẩn đoán cô ấy bị trầm cảm, cô ấy bắt đầu liệu pháp điều trị để giúp cô ấy cảm thấy tốt hơn.