adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Căng thẳng, gây căng thẳng. Irritating; causing stress. Ví dụ : "The long commute was very stressful. " Việc đi làm đường dài rất là căng thẳng và mệt mỏi. mind sensation emotion attitude situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc