noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quản lý, sự điều hành. The act of managing or controlling something. Ví dụ : "The management of the school's budget was the principal's responsibility. " Sự quản lý ngân sách của trường là trách nhiệm của hiệu trưởng. business job organization essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trường dạy cưỡi ngựa, thao trường. (horseriding) Manège. Ví dụ : "The riding instructor showed the students how to correctly enter the manège. " Huấn luyện viên cưỡi ngựa chỉ cho học viên cách vào thao trường cưỡi ngựa đúng cách. sport animal essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản lý, điều hành, trông nom. To direct or be in charge of. Ví dụ : "The teacher manages a classroom of thirty students. " Cô giáo quản lý một lớp học có ba mươi học sinh. business job organization essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản lý, điều hành, giải quyết. To handle or control (a situation, job). Ví dụ : "My mother manages the household chores very efficiently. " Mẹ tôi quán xuyến việc nhà rất hiệu quả. job business organization ability action situation essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều khiển, sử dụng thành thạo. To handle with skill, wield (a tool, weapon etc.). Ví dụ : "The chef expertly managed the heavy cleaver, slicing the vegetables with precision. " Người đầu bếp điều khiển con dao phay nặng một cách điêu luyện, thái rau củ một cách chính xác. ability action work technical essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay xở, thành công, đạt được. To succeed at an attempt. Ví dụ : "He managed to climb the tower." Anh ấy đã xoay xở leo được lên ngọn tháp. achievement ability action business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay sở, tự thu xếp, giải quyết được. To achieve (something) without fuss, or without outside help. Ví dụ : "She managed to finish her project on time without asking anyone for help. " Cô ấy đã xoay sở hoàn thành dự án đúng thời hạn mà không cần nhờ ai giúp đỡ. achievement ability action business essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huấn luyện ngựa, tập luyện. To train (a horse) in the manège; to exercise in graceful or artful action. Ví dụ : "The trainer carefully managed the young horse in the riding arena, teaching it graceful movements. " Người huấn luyện cẩn thận tập luyện cho con ngựa non trong sân tập, dạy nó những động tác uyển chuyển. action sport animal essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quản lý, trông nom, chăm sóc. To treat with care; to husband. Ví dụ : "The farmer managed his resources carefully, ensuring enough food for his livestock throughout the winter. " Người nông dân quản lý và sử dụng nguồn lực của mình một cách cẩn thận, đảm bảo đủ thức ăn cho gia súc trong suốt mùa đông. business economy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay xở, giải quyết, thu xếp. To bring about; to contrive. Ví dụ : "The teacher managed to create a fun and engaging lesson plan for the students. " Cô giáo đã xoay xở để tạo ra một kế hoạch bài học vừa vui nhộn vừa thu hút cho học sinh. achievement ability action business organization process function work essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc