Hình nền cho counselor
BeDict Logo

counselor

/ˈkaʊnsələ(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Nhà tư vấn, người cố vấn, chuyên gia tư vấn.

Ví dụ :

"The school counselor helped Sarah with her problems at home. "
Nhà tư vấn học đường đã giúp Sarah giải quyết những vấn đề ở nhà.