BeDict Logo

persistent

/pəˈsɪstənt/ /pɚˈsɪstənt/
Hình ảnh minh họa cho persistent: Bền bỉ, lâu dài, không bị mất đi.
 - Image 1
persistent: Bền bỉ, lâu dài, không bị mất đi.
 - Thumbnail 1
persistent: Bền bỉ, lâu dài, không bị mất đi.
 - Thumbnail 2
persistent: Bền bỉ, lâu dài, không bị mất đi.
 - Thumbnail 3
adjective

Khi dữ liệu đã được ghi vào một tập tin trên đĩa, nó sẽ trở nên bền bỉ: dữ liệu đó vẫn sẽ ở đó vào ngày mai khi chúng ta chạy chương trình tiếp theo.