Hình nền cho persistent
BeDict Logo

persistent

/pəˈsɪstənt/ /pɚˈsɪstənt/

Định nghĩa

adjective

Kiên trì, bền bỉ, dai dẳng, ngoan cường.

Obstinately refusing to give up or let go.

Ví dụ :

"She has had a persistent cough for weeks."
Cô ấy bị ho dai dẳng mấy tuần nay rồi, mãi không khỏi.
adjective

Ví dụ :

Khi dữ liệu đã được ghi vào một tập tin trên đĩa, nó sẽ trở nên bền bỉ: dữ liệu đó vẫn sẽ ở đó vào ngày mai khi chúng ta chạy chương trình tiếp theo.