Hình nền cho approach
BeDict Logo

approach

/əˈpɹəʊt͡ʃ/ /əˈpɹoʊt͡ʃ/

Định nghĩa

noun

Sự tiếp cận, cách tiếp cận.

Ví dụ :

"The approach to the school was blocked by a fallen tree. "
Con đường dẫn vào trường bị chặn bởi một cái cây đổ.
noun

Lối vào, đường vào, ngả đường.

Ví dụ :

Đường vào trường mới, với vỉa hè rộng rãi và cảnh quan đẹp mắt, giúp phụ huynh đưa con đến trường dễ dàng hơn rất nhiều.
noun

Ví dụ :

Đường công của quân bao vây bao gồm nhiều hào giao thông và tường lũy kiên cố.