verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp đỡ, hỗ trợ. To provide assistance to (someone or something). Ví dụ : "He helped his grandfather cook breakfast." Anh ấy đã giúp ông nội nấu bữa sáng. aid action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp, phụ giúp, giúp đỡ. To assist (a person) in getting something, especially food or drink at table; used with to. Ví dụ : ""My dad helped me to the last slice of pizza at dinner." " Bố tôi gắp giúp tôi miếng pizza cuối cùng trong bữa tối. aid food drink service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp đỡ, hỗ trợ. To contribute in some way to. Ví dụ : "If you want to get a job, it helps to have some prior experience." Nếu bạn muốn kiếm được việc làm, có một chút kinh nghiệm trước đó sẽ có ích lắm đấy. aid action achievement service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp đỡ, hỗ trợ. To provide assistance. Ví dụ : "Please, help!" Làm ơn giúp với! aid action service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tránh, ngăn, kiềm chế. To avoid; to prevent; to refrain from; to restrain (oneself). Usually used in nonassertive contexts with can. Ví dụ : "Are they going to beat us? Not if I can help it!" Họ định đánh bại chúng ta à? Không đời nào nếu tôi có thể ngăn cản được! ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc