noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm giác, xúc giác. A quality of an object experienced by touch. Ví dụ : "Bark has a rough feel." Vỏ cây cho cảm giác sần sùi. sensation quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm giác, linh cảm. A vague mental impression. Ví dụ : "You should get a feel of the area before moving in." Bạn nên có một cảm giác (hoặc linh cảm) về khu vực đó trước khi chuyển đến ở. mind sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vuốt ve, sự mơn trớn. An act of fondling. Ví dụ : "She gave me a quick feel to show that she loves me." Cô ấy khẽ vuốt ve tôi một cái để thể hiện tình yêu của mình. sensation action body sex essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm giác, Linh cảm. A vague understanding. Ví dụ : "I had a general feel that the presentation would go well, but I wasn't sure. " Tôi có một cảm giác chung chung là buổi thuyết trình sẽ ổn, nhưng tôi cũng không chắc chắn lắm. mind sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm giác, linh cảm. An intuitive ability. Ví dụ : "She has a feel for music." Cô ấy có một linh cảm đặc biệt với âm nhạc. mind ability sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm giác. Alternative form of feeling. Ví dụ : "I know that feel." Tôi hiểu cảm giác đó mà. sensation emotion mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm thấy, sờ, chạm. (heading) To use or experience the sense of touch. Ví dụ : "The baby felt the soft blanket and snuggled deeper. " Đứa bé sờ vào chiếc chăn mềm mại và rúc sâu hơn vào đó. sensation physiology body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm thấy, cảm nhận, thấy. (heading) To sense or think emotionally or judgmentally. Ví dụ : "My sister feels disappointed that she missed the school play. " Chị tôi cảm thấy thất vọng vì đã lỡ buổi diễn kịch ở trường. mind emotion sensation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm thấy, nhận thấy, ý thức được. To be or become aware of. Ví dụ : "I feel a strong sense of responsibility for my younger sister's homework. " Tôi cảm thấy mình có trách nhiệm rất lớn đối với bài tập về nhà của em gái. mind sensation being body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu, gánh chịu, hứng chịu. To experience the consequences of. Ví dụ : "Feel my wrath!" Chuẩn bị mà hứng chịu cơn giận của ta đi! sensation emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảm thấy, có cảm giác. To seem (through touch or otherwise). Ví dụ : "It looks like wood, but it feels more like plastic." Nhìn thì giống gỗ, nhưng sờ vào lại thấy giống nhựa hơn. sensation mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, cảm thấy. To understand. Ví dụ : "I feel what my teacher is saying about the importance of studying. " Tôi hiểu được những gì thầy giáo nói về tầm quan trọng của việc học. mind philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều. Much; many. Ví dụ : "My family has felt much love and support for each other. " Gia đình tôi đã luôn dành cho nhau rất nhiều tình yêu thương và sự ủng hộ. amount number essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rất, lắm, nhiều. Greatly, much, very Ví dụ : "For they bring in the substance of the Beere / That they drinken feele too good chepe, not dere. ― Hakluyts Voyages." Vì họ mang vào chất liệu của bia / Mà họ uống rất nhiều với giá rẻ, không đắt. amount degree essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
pronoun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều (trong số). Many (of). Ví dụ : "Many students in my class feel motivated to learn. " Nhiều sinh viên trong lớp tôi cảm thấy có động lực học tập. grammar language number amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc