noun🔗ShareTiếng xình xịch, tiếng tàu hỏa. The sound made by a steam locomotive."The little boy loved to imitate the choo-choo of the passing train. "Cậu bé rất thích bắt chước tiếng "xình xịch" của đoàn tàu đang chạy qua.soundvehiclemachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐầu máy xe lửa, tàu hỏa. A railway locomotive."The little boy pointed at the passing choo-choo and waved excitedly. "Cậu bé chỉ tay vào chiếc tàu hỏa đang chạy ngang qua và vẫy tay một cách thích thú.vehiclemachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐoàn tàu, xe lửa. A railway train. (Also called a choo-choo train)"My little brother loves to play with his wooden choo-choo on the living room floor. "Em trai tôi rất thích chơi với chiếc tàu hỏa đồ chơi bằng gỗ của nó trên sàn phòng khách.vehiclemachineentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc