Hình nền cho passing
BeDict Logo

passing

/ˈpɑːsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vượt qua, đi qua, trôi qua.

Ví dụ :

"The train is passing the station, changing location. "
Chuyến tàu đang đi qua nhà ga, đổi vị trí của nó.
noun

Ví dụ :

Việc anh ta trà trộn thành công vào đám thanh thiếu niên thường xuyên xảy ra, mặc dù một vài người thân trong gia đình nhận thấy những điểm khác biệt nhỏ.