Hình nền cho excitedly
BeDict Logo

excitedly

/ɪkˈsaɪtɪdlɪ/ /ekˈsaɪtɪdlɪ/

Định nghĩa

adverb

Hào hứng, phấn khởi.

Ví dụ :

Bọn trẻ hào hứng mở quà sinh nhật của chúng.