adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào hứng, phấn khởi. In an excited manner. Ví dụ : "The children excitedly opened their birthday presents. " Bọn trẻ hào hứng mở quà sinh nhật của chúng. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc