BeDict Logo

machine

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
ejector seat
/ɪˈdʒɛktər ˌsit/

Ghế phóng.

Phi công giật mạnh cần gạt, ghế phóng đã bắn anh ta ra khỏi chiếc máy bay đang rơi.

jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Hàm, mỏ cặp.

Mỏ cặp của bệ đỡ toa xe lửa.

amplifications
/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/

Sự khuếch đại, sự tăng cường.

Người chơi guitar đã sử dụng nhiều thiết bị khuếch đại để làm cho âm thanh acoustic nhẹ nhàng của anh ấy đủ lớn cho toàn bộ sân vận động.

disc harrows
/ˈdɪsk ˈhæroʊz/

Bừa đĩa.

Người nông dân dùng bừa đĩa để làm tơi đất đập vụn những cục đất lớn trên đồng ruộng trước khi gieo hạt.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Ổ, cụm, hệ thống.

chế phức tạp của chiếc đồng hồ cổ hoạt động nhờ vào nhiều cụm bánh răng phối hợp nhịp nhàng để hiển thị thời gian chính xác.

switch on
/swɪtʃ ɒn/ /swɪtʃ ɔːn/

Bật, mở.

Làm ơn bật đèn lên, trời tối quá rồi.

scotch
scotchnoun
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Nêm, cái nêm, vật chèn.

Một cái nêm để chèn bánh xe hoặc khúc gỗ trên mặt đất dốc.

wood screw
/ˈwʊdˌskruː/

Vít gỗ.

Tôi dùng vít gỗ để gắn cái kệ lên tường gỗ.

sportscar
/ˈspɔːrtskɑːr/ /ˈspɔːrtskɑːr/

Xe thể thao, xe hơi thể thao.

"My dad dreams of owning a sportscar one day, like a red Ferrari with a loud engine. "

Ba tôi ước một ngày nào đó sẽ sở hữu một chiếc xe thể thao, kiểu như chiếc Ferrari màu đỏ động gầm ấy.

braid
braidnoun
/bɹeɪd/

Vỏ bện kim loại.

Người thợ điện cẩn thận quấn lớp vỏ bện kim loại quanh dây cáp để ngăn nhiễu điện từ trong quá trình thí nghiệm.

buzz saw
/ˈbʌz ˌsɔ/

Cưa máy, cưa vòng.

Người thợ mộc dùng cái cưa máy để cắt những tấm ván gỗ một cách nhanh chóng.

donkeymen
/ˈdɒŋkimən/ /ˈdɑːŋkimən/

Thợ máy, người phụ trách phòng máy tàu.

Trong suốt chuyến đi, những thợ máy phụ trách phòng máy tàu luôn đảm bảo động tàu chạy êm ái, giúp mọi người giữ đúng lịch trình.

ornithopters
/ɔːrnɪˈθɒptərz/

Máy bay cánh đập.

Em trai tôi rất thích thú với máy bay cánh đập, ước chế tạo một cỗ máy bay cánh vỗ như chim.

sledging
/ˈslɛdʒɪŋ/

Đập bằng búa tạ.

Việc đập búa tạ liên tục của người thợ kim loại lên miếng thép cứng đầu cuối cùng cũng làm cong theo hình dạng mong muốn.

blowback
/ˈbloʊbæk/

Phản lực, lùi nòng.

cấu lùi nòng của khẩu súng đã đẩy vỏ đạn đã bắn ra nạp viên đạn mới vào.

touchscreen
/ˈtʌt͡ʃskriːn/

Màn hình cảm ứng.

Sinh viên đó dùng màn hình cảm ứng để trả lời câu hỏi toán học trên máy tính bảng.

neutral
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Số không, trạng thái mo.

"The car's transmission was in neutral, so I couldn't start it. "

Số truyền của xe đang trạng thái mo, nên tôi không thể khởi động được .

drilling
/ˈdɹɪlɪŋ/

Khoan, Khoét.

Khoan một lỗ nhỏ để bắt đầu vặn vít theo đúng hướng.

gall
gallverb
/ɡɑl/

Làm rỗ, mài mòn.

Nếu làm mát không đúng cách sử dụng dao phay cùn trên vật liệu titanium thể làm rỗ bề mặt.

bleeder
/ˈbliːdər/

Van xả áp, van xả khí.

Người thợ sửa ống nước đã lắp một van xả áp vào bình nóng lạnh để tránh phát nổ nếu áp suất quá cao.