noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh trai, em trai. Son of the same parents as another person. Ví dụ : "My brother and I both attend the same high school. " Anh trai hoặc em trai tôi và tôi đều học cùng một trường trung học. family person human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh trai, em trai. A male having at least one parent in common with another (see half-brother, stepbrother). Ví dụ : "My brother and I both attended the same high school. " Anh trai hoặc em trai tôi và tôi đều học cùng một trường trung học. family person human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huynh đệ, đồng đạo. A male fellow member of a religious community, church, trades union etc. Ví dụ : "I would like to thank the brother who just spoke." Tôi muốn cảm ơn người huynh đệ/đồng đạo vừa mới phát biểu. religion group essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh bạn, người anh em. A form of address to a man. Ví dụ : "My brother is studying hard for his exams. " Anh bạn tôi đang học hành chăm chỉ cho kỳ thi của anh ấy. family person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh da đen, người anh em da đen. A black male. Ví dụ : "My brother, a black male, is studying to be a doctor. " Anh trai tôi, một người anh em da đen, đang học để trở thành bác sĩ. family person race human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng chí, anh em. Somebody, usually male, connected by a common cause or situation. Ví dụ : "In the debate club, Liam is a brother to Sarah, both working hard to improve their public speaking skills. " Trong câu lạc bộ tranh biện, Liam và Sarah là anh em, cùng nhau cố gắng trau dồi kỹ năng nói trước công chúng. family group person human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh, chị, em. Someone who is a peer, whether male or female. Ví dụ : "My brother, who is in my class, helped me with my math homework. " Người bạn cùng lớp của tôi, giúp tôi làm bài tập toán. family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem như anh em, đối xử như anh em. To treat as a brother. Ví dụ : "The teacher brothered the struggling student, offering extra help after class. " Thầy giáo xem học sinh gặp khó khăn đó như em trai và giúp đỡ thêm cho em sau giờ học. family essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Trời ơi, cha nội. Expressing exasperation. Ví dụ : ""Brother! The report is due tomorrow, and you haven't even started it yet!" " Trời ơi, cha nội! Báo cáo phải nộp ngày mai rồi mà cậu còn chưa bắt đầu làm gì hết vậy! emotion exclamation language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc