adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng gỗ, làm bằng gỗ, gỗ. Made of wood. Ví dụ : "On a recent windy day, hundreds of visitors climbed wooden stairs to take pictures in front of the glacier." Vào một ngày gió lớn gần đây, hàng trăm du khách đã leo lên những bậc thang gỗ để chụp ảnh trước sông băng. material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng gỗ, đơ, cứng đờ. As if made of wood; moving awkwardly, or speaking with dull lack of emotion. Ví dụ : "wooden acting" Diễn xuất cứng đờ như gỗ. material character style emotion essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc