Hình nền cho wooden
BeDict Logo

wooden

/ˈwʊdən/

Định nghĩa

adjective

Bằng gỗ, làm bằng gỗ, gỗ.

Ví dụ :

Vào một ngày gió lớn gần đây, hàng trăm du khách đã leo lên những bậc thang gỗ để chụp ảnh trước sông băng.