verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ, khước từ. To relinquish (a right etc.); to give up claim to; to forego. Ví dụ : "If you waive the right to be silent, anything you say can be used against you in a court of law." Nếu bạn từ bỏ quyền im lặng, bất cứ điều gì bạn nói đều có thể được sử dụng để chống lại bạn trước tòa. right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, bỏ qua. To put aside, avoid. Ví dụ : "She waved aside his concerns about the cost, saying it was more important to get the best quality. " Cô ấy lờ đi những lo ngại của anh về chi phí, nói rằng chất lượng tốt nhất quan trọng hơn. attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài trừ, trục xuất. To outlaw (someone). Ví dụ : "Because of his repeated offenses, the tribal council waved him from the community, effectively banishing him. " Vì những vi phạm liên tục, hội đồng bộ lạc đã bài trừ anh ta khỏi cộng đồng, coi như trục xuất anh ta. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ rơi, từ bỏ. To abandon, give up (someone or something). Ví dụ : "After months of struggling, she finally waved her dream of becoming a professional dancer. " Sau nhiều tháng vất vả, cuối cùng cô ấy đã từ bỏ giấc mơ trở thành một vũ công chuyên nghiệp. action attitude situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, đưa đi đưa lại, lay động. To move from side to side; to sway. Ví dụ : "The tall grass waved in the summer breeze. " Cỏ cao đung đưa theo làn gió mùa hè. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc, đi lạc, lang thang. To stray, wander. Ví dụ : "The children waved through the park, forgetting the path and wandering off toward the woods. " Lũ trẻ con mải chơi lang thang khắp công viên, quên cả lối đi và lạc dần về phía khu rừng. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, phất, huơ. To move back and forth repeatedly and somewhat loosely. Ví dụ : "The flag waved in the gentle breeze." Lá cờ phất phơ trong làn gió nhẹ. action communication sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy tay, huơ tay. To move one’s hand back and forth (generally above the shoulders) in greeting or departure. Ví dụ : "The little girl waved goodbye to her mother as the school bus pulled away. " Cô bé vẫy tay chào tạm biệt mẹ khi xe buýt trường học bắt đầu chạy đi. action communication sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, ra hiệu. (metonymic) To call attention to, or give a direction or command to, by a waving motion, as of the hand; to signify by waving; to beckon; to signal; to indicate. Ví dụ : "I waved goodbye from across the room." Tôi vẫy tay chào tạm biệt từ bên kia phòng. action communication signal direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn sóng, gợn sóng. To have an undulating or wavy form. Ví dụ : "The tall grass waved in the summer breeze. " Cỏ cao lượn sóng theo làn gió mùa hè. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, làm gợn sóng. To raise into inequalities of surface; to give an undulating form or surface to. Ví dụ : "The baker waved the warm dough before placing it in the oven, creating a slightly rippled surface. " Người thợ làm bánh nhào nặn khối bột ấm cho bột hơi gợn sóng trước khi cho vào lò nướng. appearance style nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn tóc. To produce waves to the hair. Ví dụ : "Before the school play, she waved her hair to get it out of her eyes. " Trước buổi diễn kịch ở trường, cô ấy đã uốn tóc để tóc không bị che mắt. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vung, trượt. To swing and miss at a pitch. Ví dụ : "Jones waves at strike one." Jones vung gậy trượt bóng, dính strike đầu tiên. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, đưa đi đưa lại. To cause to move back and forth repeatedly. Ví dụ : "The starter waved the flag to begin the race." Người xuất phát vẫy lá cờ để bắt đầu cuộc đua. communication action sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, ngoắc, ra hiệu. (metonymic) To signal (someone or something) with a waving movement. Ví dụ : "The lifeguard waved the swimmer back to shore. " Nhân viên cứu hộ vẫy tay ra hiệu cho người bơi quay trở lại bờ. communication signal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao động, lung lay. To fluctuate; to waver; to be in an unsettled state. Ví dụ : "The student's confidence waved as she began the difficult exam, going from feeling prepared to feeling uncertain. " Sự tự tin của học sinh dao động khi cô ấy bắt đầu bài kiểm tra khó, từ cảm thấy đã chuẩn bị kỹ lưỡng chuyển sang cảm thấy bất an. condition action phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫy, phất phơ, uốn lượn. To move like a wave, or by floating; to waft. Ví dụ : "The scent of freshly baked bread waved through the air, making everyone hungry. " Hương thơm bánh mì mới nướng phất phơ trong không khí, khiến ai cũng thấy đói bụng. action nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn lượn, gợn sóng. Having a wave-like form or outline; undulating. Ví dụ : "The artist created a mural with waved lines representing the ocean. " Người họa sĩ đã tạo ra một bức tranh tường với những đường nét uốn lượn tượng trưng cho đại dương. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn sóng, nhấp nhô. Indented. Ví dụ : "The waved edge of the decorative paper gave the scrapbook page a softer, more interesting look. " Cạnh lượn sóng của tờ giấy trang trí làm cho trang sổ lưu niệm trông mềm mại và thú vị hơn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn lượn, nhấp nhô. Having on the margin a succession of curved segments or incisions. Ví dụ : "The child traced the waved edge of the paper doily with her finger. " Đứa trẻ dùng ngón tay vuốt theo mép uốn lượn của tấm lót giấy. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc