verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chước, mô phỏng, noi theo. To follow as a model or a pattern; to make a copy, counterpart or semblance of. Ví dụ : "The young child likes to imitate her older sister's dance moves. " Đứa trẻ con thích bắt chước các động tác nhảy của chị gái nó. action human style art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc