Hình nền cho train
BeDict Logo

train

/tɹeɪn/

Định nghĩa

noun

Đuôi, phần kéo dài.

Ví dụ :

"The train of the child's toy rocket was very long. "
Phần đuôi kéo dài của tên lửa đồ chơi của đứa trẻ rất dài.