Hình nền cho locomotive
BeDict Logo

locomotive

/ˌləʊkəʊˈməʊtiv/ /ˌloʊkəˈmoʊtiv/

Định nghĩa

noun

Đầu máy, xe đầu kéo.

Ví dụ :

Đầu máy xe lửa khụt khịt kéo đoàn tàu chở đầy học sinh đến trường.
noun

Ví dụ :

Đội bắt đầu hô vang một tràng cổ vũ tăng tốc, ban đầu chậm rãi rồi dần dần to hơn và nhanh hơn để thể hiện sự ủng hộ của họ.
noun

Đầu tàu kinh tế, cường quốc kinh tế.

Ví dụ :

Hoa kỳ, với vai trò là một đầu tàu kinh tế lớn của thế giới, nhập khẩu rất nhiều hàng hóa từ các quốc gia khác.