Hình nền cho loves
BeDict Logo

loves

/lʌvz/

Định nghĩa

noun

Tình yêu, sự yêu thích.

Ví dụ :

Những điều cô ấy yêu quý nhất là gia đình, khu vườn của mình, và công việc tình nguyện ở trại cứu hộ động vật.
verb

Yêu thích, cần, thích.

Ví dụ :

"Mold loves moist, dark places."
Nấm mốc cần môi trường ẩm ướt và tối tăm để phát triển tốt.
verb

Ví dụ :

Transitive Example (with an object): Con gái tôi rất thích đọc sách trước khi đi ngủ. Intransitive Example (without an object, implying a general feeling): Anh ấy yêu đời, và điều đó thể hiện qua mọi hành động của anh.