BeDict Logo

sound

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
amplifications
/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/

Sự khuếch đại, sự mở rộng, sự tăng cường.

Giáo viên yêu cầu Sarah bổ sung thêm vào bài luận của , bảo thêm chi tiết dụ để chứng minh những luận điểm chính của mình ràng hơn.

amplitude
/ˈæm.plɪ.tud/

Biên độ, độ lớn, tầm lớn.

Biên độ của chiếc xích đu cho thấy mỗi lần đẩy, bay lên cao đến mức nào.

discording
/dɪˈskɔːrdɪŋ/ /dɪsˈkɔːrdɪŋ/

Bất đồng, Tranh cãi, Xung khắc.

Hai chính trị gia đó đang tranh cãi gay gắt về cách tốt nhất để giải quyết các vấn đề ngân sách của thành phố.

hiccoughing
/ˈhɪkʌfɪŋ/ /ˈhɪkɒfɪŋ/

Nấc cụt.

"After laughing too hard, she was hiccoughing for several minutes. "

Sau khi cười quá nhiều, ấy bị nấc cụt liên tục trong vài phút.

gabbas
gabbasnoun
/ˈɡæbəs/

Nhạc hardcore Hà Lan, nhạc điện tử mạnh.

Hàng xóm phàn nàn về tiếng nhạc hardcore Lan ồn ào phát ra từ bữa tiệc suốt đêm, tiếng nhạc với những âm bass mạnh mẽ, méo làm rung cả cửa sổ nhà họ.

knacks
knacksverb
/næks/

Kêu lách tách, kêu răng rắc.

"The ice in the glass knacked as I lifted it. "

Khi tôi nhấc cốc lên, đá trong cốc kêu lách tách.

jangled
/ˈdʒæŋɡəld/ /ˈdʒæŋɡəɫd/

Kêu leng keng, loảng xoảng.

Chìa khóa kêu leng keng trong túi quần khi tôi đi bộ đến trạm xe buýt.

bellowing
/ˈbɛloʊɪŋ/ /ˈbɛləwɪŋ/

Hống, gầm, rống lên.

Con đực giận dữ rống lên ầm ĩ, làm rung chuyển cả chuồng.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Hợp âm.

Bản nhạc piano một hợp âm đô, mi, sol rất hay.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Người bấm còi, kẻ bấm còi.

Người lái xe bực bội phía sau tôi đúng một kẻ chuyên bấm còi, cứ chút chậm trễ nào lại bóp còi inh ỏi.

No Image
/ˈdʒæŋ.ɡlɪŋ bɛlz/

Tiếng chuông leng keng

Tiếng chuông leng keng của xe kem báo hiệu sự xuất hiện của .

spang
spangverb
/spæŋ/

Kêu coong, nảy lửa.

Viên sỏi kêu coong vào thùng rác kim loại khi thằng đá trên đường.

bombilates
/ˈbɒmbɪleɪts/ /ˈbɑːmbɪleɪts/

Vo ve, kêu vo vo.

Cái quạt nhỏ trên bàn tôi kêu vo ve nhẹ nhàng, giúp tôi bớt nóng một chút.

hoot
hootnoun
/huːt/

Tiếng la ó, tiếng chế nhạo.

Thông báo của giáo viên đã khiến đám học sinh bật ra tiếng cười chế nhạo.

fader
fadernoun
/ˈfeɪdə/

Cần gạt âm lượng, bộ điều chỉnh âm lượng.

Kỹ âm thanh điều chỉnh cần gạt âm lượng để giảm âm lượng của micro.

overhearing
/ˌoʊvərˈhɪrɪŋ/ /ˌoʊvəˈhɪrɪŋ/

Nghe lỏm, nghe trộm, vô tình nghe được.

Trong lúc chờ xe buýt, tôi tình nghe được cuộc điện thoại riêng giữa hai người hàng xóm cãi nhau về hàng rào.

pre-record
/ˌpriːrɪˈkɔːrd/ /ˌpriːˈrekərd/

Thu trước, ghi âm trước.

Ban nhạc đã thu âm trước buổi biểu diễn của họ cho chương trình tài năng của trường.

binaural
binauraladjective
/baɪˈnɔːrəl/ /biːˈnɔːrəl/

Âm thanh nổi, hai tai, lập thể.

Bác đã dùng tai nghe âm thanh nổi để nghe hơn những âm thanh nhỏ nhất trong nhịp tim của tôi.

caterwauling
/ˈkætəɹˌwɑlɪŋ/

Kêu la inh ỏi, gào thét, rít lên.

"The neighbor's cat was caterwauling all night, keeping everyone awake. "

Con mèo nhà hàng xóm kêu la inh ỏi suốt đêm, khiến mọi người không tài nào ngủ được.

scry
scrynoun
/skɹaɪ/

Tiếng kêu, tiếng la.

Đứa trẻ reo lên một tiếng kêu đầy vui sướng khi nhìn thấy chú chó con mới của mình.