verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi, kêu. (heading) To use one's voice. Ví dụ : "The teacher called out my name during attendance. " Cô giáo gọi tên em trong lúc điểm danh. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghé thăm, Đến thăm. (heading) To visit. Ví dụ : "I called on my grandmother yesterday to see how she was doing. " Hôm qua tôi đã ghé thăm bà tôi để xem bà thế nào. action communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi, đặt tên. (heading) To name, identify or describe. Ví dụ : "We called our new puppy "Lucky." " Chúng tôi đặt tên cho chú chó con mới của mình là "Lucky". language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi, kêu, reo. (heading) Direct or indirect use of the voice. Ví dụ : "She called out my name from across the playground. " Cô ấy gọi tên tôi từ bên kia sân chơi. sound communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi, yêu cầu. (sometimes with for) To require, demand. Ví dụ : "He felt called to help the old man." Anh ấy cảm thấy mình được thôi thúc phải giúp đỡ ông lão. demand action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lại. To announce the early extinction of a debt by prepayment, usually at a premium. Ví dụ : "The bank called in the loan early, offering a small premium. " Ngân hàng đã chuộc lại khoản vay sớm và trả thêm một khoản phí nhỏ. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi To demand repayment of a loan. Ví dụ : "The bank called in the loan because the business owner hadn't made the payments on time. " Ngân hàng đã đòi lại khoản vay vì chủ doanh nghiệp đã không trả nợ đúng hạn. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi, truy xuất, chuyển hướng. To jump to (another part of a program) to perform some operation, returning to the original point on completion. Ví dụ : "A recursive function is one that calls itself." Một hàm đệ quy là một hàm tự gọi chính nó (tức là tự chuyển hướng đến chính nó) để thực hiện một công việc nào đó. computing technical technology function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc