Hình nền cho also
BeDict Logo

also

/ˈɔːl.səʊ/ /ˈɔl.soʊ/

Định nghĩa

adverb

Cũng, thêm nữa, ngoài ra.

Ví dụ :

Họ ăn cháo cho bữa sáng, và ăn thêm bánh mì nướng nữa.