noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi nước. The vapor formed when water changes from liquid phase to gas phase. Ví dụ : "The hot shower produced a lot of steam. " Vòi sen nóng tạo ra rất nhiều hơi nước. physics material substance phenomena energy science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi nước. Pressurized water vapour used for heating, cooking, or to provide mechanical energy. Ví dụ : "The school cafeteria used steam to cook the lunch dishes quickly. " Nhà ăn của trường dùng hơi nước để nấu các món ăn trưa một cách nhanh chóng. energy material physics technology machine utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi nước, khí đốt. Internal energy for motive power. Ví dụ : "After three weeks in bed he was finally able to sit up under his own steam." Sau ba tuần nằm liệt giường, cuối cùng anh ấy cũng có thể tự ngồi dậy được bằng sức lực của chính mình. energy technology physics machine fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn giận, sự giận dữ, nỗi giận. Pent-up anger. Ví dụ : "Dad had to go outside to blow off some steam." Bố phải ra ngoài cho hạ hỏa bớt cơn giận. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu máy hơi nước. A steam-powered vehicle. Ví dụ : "My grandfather's collection of antique steam vehicles is quite impressive. " Bộ sưu tập xe cộ cổ chạy bằng đầu máy hơi nước của ông tôi thật sự rất ấn tượng. vehicle machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu hơi nước. Travel by means of a steam-powered vehicle. Ví dụ : "My grandfather took the steam train to visit his sister every year. " Ông tôi đi tàu hơi nước thăm em gái mỗi năm. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hơi, hơi nước. Any exhalation. Ví dụ : "The steam from the hot coffee was rising, warming my face. " Hơi nóng bốc lên từ ly cà phê nóng hổi đang sưởi ấm mặt tôi. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu kiếm không điện. Fencing without the use of any electric equipment. Ví dụ : "The fencing club practiced their steam techniques every Tuesday. " Câu lạc bộ đấu kiếm luyện tập các kỹ thuật đấu kiếm không điện của họ vào mỗi thứ ba. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp. To cook with steam. Ví dụ : "The best way to cook artichokes is to steam them." Cách tốt nhất để nấu a-ti-sô là hấp chúng. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp, đồ. To expose to the action of steam; to apply steam to for softening, dressing, or preparing. Ví dụ : "to steam wood or cloth" Hấp gỗ hoặc vải. utensil food machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, hấp, tỏa hơi. To produce or vent steam. Ví dụ : "The kettle is steaming loudly, producing a lot of hot steam. " Ấm nước đang bốc hơi ầm ĩ, tỏa ra rất nhiều hơi nóng. energy physics technology machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, tỏa hơi. To rise in vapour; to issue, or pass off, as vapour. Ví dụ : "Our breath steamed in the cold winter air." Hơi thở của chúng tôi bốc lên thành làn sương trong không khí mùa đông lạnh giá. physics chemistry energy environment weather process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi giận, bốc hỏa, tức giận đùng đùng. To become angry; to fume; to be incensed. Ví dụ : "The student steamed when the teacher canceled the field trip. " Cậu học sinh nổi giận đùng đùng khi giáo viên hủy chuyến đi thực tế. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho tức giận, chọc tức, làm phát cáu. To make angry. Ví dụ : "It really steams me to see her treat him like that." Tôi thật sự phát cáu khi thấy cô ấy đối xử với anh ta như vậy. emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc hơi, đọng hơi nước. To be covered with condensed water vapor. Ví dụ : "With all the heavy breathing going on the windows were quickly steamed in the car." Vì mọi người thở mạnh quá nên cửa sổ xe nhanh chóng bị phủ đầy hơi nước. physics weather environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bằng hơi nước, chạy bằng hơi nước. To travel by means of steam power. Ví dụ : "The ship steamed out of the harbour" Con tàu chạy bằng hơi nước ra khỏi bến cảng. vehicle technology nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hối hả, vội vã. To move with great or excessive purposefulness. Ví dụ : "If he heard of anyone picking the fruit he would steam off and lecture them." Nếu mà ổng nghe ai hái trái cây là ổng hối hả chạy tới la rầy liền. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phả, hà hơi. To exhale. Ví dụ : "After running to catch the bus, she steamed a little. " Sau khi chạy đuổi theo xe buýt, cô ấy hơi phả ra một chút. physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổ điển, lỗi thời, xưa cũ. Old-fashioned; from before the digital age. Ví dụ : "My grandfather's old-fashioned typewriter was a steam-powered marvel. " Chiếc máy đánh chữ cổ lỗ sĩ của ông tôi là một tuyệt tác đến từ thời chưa có công nghệ số. technology age past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc