Hình nền cho floor
BeDict Logo

floor

/flɔː/ /flɔɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The room has a wooden floor."
Căn phòng này có sàn nhà bằng gỗ.
noun

Ví dụ :

Khoản vay của ngân hàng đưa ra mức sàn lãi suất là 3%, đảm bảo người vay sẽ không phải trả ít hơn mức đó, ngay cả khi lãi suất giảm.
verb

Đạp ga, nhấn ga

Ví dụ :

Vừa thấy một quân nổi dậy trong xe cầm thiết bị kích nổ, tài xế của chúng tôi liền đạp ga hết cỡ và đã cách xa 600 mét khi quả bom xe đó phát nổ. Chúng tôi thoát chết trong gang tấc!