adjective🔗ShareThuộc về bầu trời, xanh như trời. Resembling the sky."The child admired the skyey blue paint on the nursery walls. "Đứa trẻ thích thú ngắm nhìn lớp sơn màu xanh trong như màu trời trên tường phòng trẻ.appearancenatureweatherastronomycolorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về bầu trời, Có màu trời. Of or relating to the sky."The skyey blue of the morning sky made a good backdrop for my school pictures. "Màu xanh da trời thuộc về bầu trời buổi sáng đã tạo nên một phông nền đẹp cho những bức ảnh ở trường của tôi.natureastronomyweatherspaceenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về bầu trời, Trên trời. In the sky."The artist painted a skyey landscape filled with fluffy white clouds. "Họa sĩ đã vẽ một phong cảnh trên trời, tràn ngập những đám mây trắng mịn như bông.spaceweathernatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc