noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong cảnh, Cảnh quan. A portion of land or territory which the eye can comprehend in a single view, including all the objects it contains. Ví dụ : "From the classroom window, the entire landscape of the valley unfolded before us. " Từ cửa sổ lớp học, toàn bộ phong cảnh thung lũng hiện ra trước mắt chúng tôi. geography environment nature area essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong cảnh xã hội, diện mạo xã hội. A sociological aspect of a physical area. Ví dụ : "The changing landscape of family structures in our community is affecting school enrollment patterns. " Diện mạo xã hội của cấu trúc gia đình đang thay đổi trong cộng đồng của chúng ta đang ảnh hưởng đến tình hình nhập học ở trường. area geography environment society culture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong cảnh, cảnh quan. A picture representing a real or imaginary scene by land or sea, the main subject being the general aspect of nature, as fields, hills, forests, water, etc. Ví dụ : "The artist's landscape painting showed a peaceful valley with rolling hills and a babbling brook. " Bức tranh phong cảnh của người họa sĩ cho thấy một thung lũng yên bình với những ngọn đồi thoai thoải và một dòng suối róc rách. art nature geography environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong cảnh, cảnh quan. The pictorial aspect of a country. Ví dụ : "The painter loved the landscape of the rolling hills outside the city. " Người họa sĩ yêu thích phong cảnh hữu tình với những ngọn đồi nhấp nhô bên ngoài thành phố. geography art environment nature essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khổ ngang. A mode of printing where the horizontal sides are longer than the vertical sides Ví dụ : "The old textbook used a landscape format for the maps, making the continents easy to see. " Cuốn sách giáo khoa cũ sử dụng khổ ngang cho các bản đồ, giúp dễ dàng nhìn thấy các châu lục. technology computing media essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong cảnh, cảnh quan. A space, indoor or outdoor and natural or man-made (as in "designed landscape") Ví dụ : "The school's new landscape design features a beautiful garden and paved pathways. " Thiết kế cảnh quan mới của trường có một khu vườn xinh đẹp và những con đường lát đá. area environment nature geography place art essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối cảnh, tình hình, hoàn cảnh. A situation that is presented, a scenario Ví dụ : "The software patent landscape has changed considerably in the last years" Bối cảnh về bằng sáng chế phần mềm đã thay đổi đáng kể trong những năm gần đây. situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiết kế cảnh quan, làm vườn. To create or maintain a landscape. Ví dụ : "The gardening club members are landscaping the school's front yard. " Các thành viên câu lạc bộ làm vườn đang thiết kế cảnh quan cho sân trước của trường. environment nature architecture building agriculture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc