BeDict Logo

landscape

/ˈlandskeɪp/
Hình ảnh minh họa cho landscape: Phong cảnh, cảnh quan.
 - Image 1
landscape: Phong cảnh, cảnh quan.
 - Thumbnail 1
landscape: Phong cảnh, cảnh quan.
 - Thumbnail 2
noun

Bức tranh phong cảnh của người họa sĩ cho thấy một thung lũng yên bình với những ngọn đồi thoai thoải và một dòng suối róc rách.