Hình nền cho morning
BeDict Logo

morning

/ˈmɔːnɪŋ/ /ˈmɔɹnɪŋ/

Định nghĩa

noun

Buổi sáng, Bình minh.

Ví dụ :

"The morning classes at school begin at 8:00 a.m. "
Các lớp học buổi sáng ở trường bắt đầu lúc 8 giờ.