noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi sáng, Bình minh. The part of the day from dawn to noon. Ví dụ : "The morning classes at school begin at 8:00 a.m. " Các lớp học buổi sáng ở trường bắt đầu lúc 8 giờ. time part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi sáng, Bình minh. The part of the day between midnight and noon. Ví dụ : "The morning sun peeked over the horizon, and Sarah began getting ready for school. " Ánh nắng buổi sáng ló dạng trên đường chân trời, và Sarah bắt đầu chuẩn bị đến trường. time part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi sớm, buổi ban mai. The early part of anything. Ví dụ : "The morning of the exam was filled with anxious students. " Buổi sáng sớm ngày thi tràn ngập những học sinh lo lắng. time part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi. The first alcoholic drink of the day; a morning draught. Ví dụ : "After a late night, Sarah's morning was a small glass of whiskey. " Sau một đêm thức khuya, "mồi" của Sarah là một ly nhỏ whiskey. drink time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào buổi sáng. A greeting said in the morning; shortening of good morning Ví dụ : ""Morning!" he called to his daughter as she rushed out the door for school. " "Chào buổi sáng!", anh ấy gọi với con gái khi con bé vội vã ra khỏi nhà đi học. communication language time essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc