noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ gì đó mềm mại, bông xốp. Someone or something that has a fluffy texture. Ví dụ : ""My cat is a fluffy ball of fur." " Mèo của tôi là một cục lông mềm mại, bông xốp. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hời hợt, nông cạn. A person who is superficial, who lacks depth or seriousness. Ví dụ : "The new student was a fluffy, more interested in social media than in schoolwork. " Cậu học sinh mới là một người hời hợt, chỉ quan tâm đến mạng xã hội hơn là việc học. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bebecino. A babycino (frothy milk drink). Ví dụ : "My toddler loves ordering a fluffy at the cafe; it keeps him happy while I drink my coffee. " Con tôi thích gọi một ly bebecino ở quán cà phê; nó giúp con vui vẻ trong khi tôi uống cà phê của mình. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm mại, xốp, mịn. Covered with fluff. Ví dụ : "The kitten's fur was fluffy and soft. " Lông của con mèo con mềm mại và xốp như bông gòn. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mềm mại, xốp, nhẹ. Light; soft; airy. Ví dụ : "The baby chick was small and fluffy, like a little ball of cotton. " Chú gà con bé xíu và mềm mại như bông, xốp xốp như một cục bông gòn nhỏ vậy. appearance material quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm áp, êm ái. Warm and comforting. Ví dụ : "My grandmother's knitted blanket was so fluffy and warm, it made me feel cozy and safe. " Chiếc chăn len bà tôi đan mềm mại và ấm áp đến nỗi nó làm tôi cảm thấy thật dễ chịu và an toàn. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ, không rõ ràng. Not clearly defined or explained; fuzzy. Ví dụ : "The teacher's explanation of the new math concept was a bit fluffy; it didn't really make things clear. " Lời giải thích của giáo viên về khái niệm toán học mới hơi mơ hồ, không thực sự làm cho mọi thứ trở nên rõ ràng. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bông xốp, nhẹ nhàng, hời hợt. Lightweight; superficial; lacking depth or seriousness. Ví dụ : "The presentation was quite fluffy, lacking any substantial information. " Bài thuyết trình khá là hời hợt, thiếu thông tin quan trọng. appearance style quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc